Sản phẩm mới của Giải Phóng với công nghệ IVECO: Tất cả các sản phẩm của Giải Phóng trong quá trình thiết kế, sản xuất, kiểm tra chất lượng đều đạt tiêu chuẩn Châu Âu IVECO, và với sự nổ lực của đội ngũ chuyên gia kỹ thuật giàu kinh nghiệm không ngừng tìm tòi để nâng cao chất lượng, đến nay Giải Phóng cho ra đời: “Một sản phẩm với chất lượng hoàn toàn mới với công nghệ của IVECO”.
- Độ tin cậy cao: Sử dụng phích cắm điện chống nước của Hoa kỳ, dây đai an toàn, sử dụng sơn tĩnh điện, giá xe thiết kế mạnh mẽ đồng bộ, có thiết bị bão vệ khi tắt điện, sử dụng hệ thống đèn của Phillips, lốp xe chịu ma sát cao.
- Điều khiển dễ dàng: Vô lăng giúp điều khiển dễ dàng, chuẩn xác với kỹ thuật của IVECO, thiết kế hộp số thông minh, nhanh nhạy.
- Thoải mái khi vận hành: Đồng hồ táp lô thiết kế kiểu mới, ghế ngồi được thiết kế tạo sự tiện nghi cho người lái xe, có máy radio kỷ thuật số, đồng hồ chỉ thị được đặt ở vị trí dễ quan sát trên táp lô giúp quan sát dễ dàng các chỉ số, các công tắc được bố trí tập trung quanh người lái.
|
TT
|
THÔNG SỐ
|
ĐƠN VỊ
|
GIÁ TRỊ
|
|
I
|
Thông số chung
|
|
|
|
1.1
|
Kích thước chung (Dài x rộng x cao)
|
mm
|
6030 x 2000 x 2240
|
|
1.2
|
Chiều dài cơ sở
|
mm
|
3300
|
|
1.3
|
Vết bánh xe trước (sau)
|
mm
|
1510/1435
|
|
1.4
|
Khoảng sáng gầm
|
mm
|
200
|
|
1.5
|
Kích thước trong lòng thùng hàng
|
mm
|
4240 x 1820 x 370
|
|
1.6
|
Trọng lượng bản thân
|
KG
|
2480
|
|
1.7
|
Trọng tải
|
KG
|
2200
|
|
1.8
|
Số người trong buồng lái
|
Người
|
03
|
|
1.9
|
Trọng lượng toàn bộ
|
KG
|
4875
|
|
1.10
|
Góc dốc lớn nhất khắc phục được
|
%
|
33,1
|
|
1.11
|
Tốc độ chuyển động lớn nhất
|
Km/h
|
95
|
|
1.12
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài
|
M
|
6,72
|
|
II
|
Động cơ
|
-
|
4100QBZL
|
|
2.1
|
Loại nhiên liệu
|
-
|
Diezel
|
|
2.2
|
Số xilanh
|
-
|
04 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
|
|
2.3
|
Dung tích xilanh
|
cm3
|
3298
|
|
2.4
|
Công suất lớn nhất
|
KW/v/ph
|
70/3200
|
|
2.5
|
Mô men xoắn lớn nhất
|
Nm/v/ph
|
245/2200
|
|
III
|
Hệ thống truyền lực
|
-
|
|
|
3.1
|
Hộp số
|
-
|
Cơ khí – năm cấp số tiến một cấp số lùi, điều khiển bằng tay
|
|
3.2
|
Tỷ số truyền các số
|
Ihi__
|
ih1= 5,534 ih2= 3,111
ih3= 1,736 ih4=1,000
ih5= 0,818 il = 5,086
|
|
3.3
|
Tỷ số truyền hộp số phụ
|
|
-
|
|
IV
|
Hệ thống lái
|
-
|
Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực, dẫn động cơ khí
|
|
V
|
Hệ thống phanh
|
-
|
|
|
5.1
|
Phanh công tác
|
-
|
Má phanh tang trống
Thuỷ lực hai dòng trợ lực chân không
|
|
5.2
|
Phanh dừng
|
-
|
Má phanh tang trống , Cơ khí
Tác dụng lên trục thứ cấp hộp số phụ
|
|
VI
|
Hệ thống treo
|
-
|
|
|
6.1
|
Hệ thống treo trước
|
2310F-
2902A100
|
Treo phụ thuộc, nhíp lá, Giảm chấn thuỷ lực
|
|
6.2
|
Hệ thống treo sau
|
|
Treo phụ thuộc, nhíp lá, Giảm chấn thuỷ lực
|
|
VII
|
Bánh xe và lốp
|
|
|
|
7.1
|
Số lốp xe
|
Chiếc
|
6 + 1
|
|
7.2
|
Kích thước lốp
|
Inch
|
6.50-16
|
|
VIII
|
Hệ thống điện
|
Vôn
|
24V
|
Trưởng Phòng kinh doanh: Mr. Trí DĐ 0972.444.879
|