ĐỐI TÁC
HỖ TRỢ ONLINE
  • Mr.Trí : 0972444879
QUẢNG CÁO
LƯỢT TRUY CẬP
Tổng số truy cập: 64,362
Lượt truy cập hôm nay: 14

SẢN PHẨM

2200 kg

Giá bán : 250,000,000 VNĐ
SKU : VGMSP00030
Xuất xứ : Lắp ráp VN
Hãng xe : Giải Phóng
Màu sắc : nhiều mầu 

Sản phẩm mới của Giải Phóng với công nghệ IVECO: Tất cả  các sản phẩm của Giải Phóng trong quá trình thiết kế, sản xuất, kiểm tra chất lượng đều đạt tiêu chuẩn Châu Âu IVECO, và với sự nổ lực của đội ngũ chuyên gia kỹ thuật giàu kinh nghiệm không ngừng tìm tòi để nâng cao chất lượng, đến nay Giải Phóng cho ra đời: “Một sản phẩm với chất lượng hoàn toàn mới với công nghệ của IVECO”.

- Độ tin cậy cao: Sử dụng phích cắm điện chống nước của Hoa kỳ, dây đai an toàn, sử dụng sơn tĩnh điện, giá xe thiết kế mạnh mẽ đồng bộ, có thiết bị bão vệ khi tắt điện, sử dụng hệ thống đèn của Phillips, lốp xe chịu ma sát cao.

- Điều khiển dễ dàng: Vô lăng giúp điều khiển dễ dàng, chuẩn xác với kỹ thuật của IVECO, thiết kế hộp số thông minh, nhanh nhạy.

- Thoải mái khi vận hành: Đồng hồ táp lô thiết kế kiểu mới, ghế ngồi được thiết kế tạo sự tiện nghi cho người lái xe, có máy radio kỷ thuật số, đồng hồ chỉ thị được đặt ở vị trí dễ quan sát trên táp lô giúp quan sát dễ dàng các chỉ số, các công tắc được bố trí tập trung quanh người lái.

TT

THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ

GIÁ TRỊ

I

Thông số chung

 

 

1.1

Kích thước chung (Dài x rộng x cao)

mm

6030 x 2000 x 2240

1.2

Chiều dài cơ sở

mm

3300

1.3

Vết bánh xe trước (sau)

mm

1510/1435

1.4

Khoảng sáng gầm

mm

200

1.5

Kích thước trong lòng thùng hàng

mm

4240 x 1820 x 370

1.6

Trọng lượng bản thân

KG

2480

1.7

Trọng tải

KG

2200

1.8

Số người trong buồng lái

Người

03

1.9

Trọng lượng toàn bộ

KG

4875

1.10

Góc dốc lớn nhất khắc phục được

%

33,1

1.11

Tốc độ chuyển động lớn nhất

Km/h

95

1.12

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài

M

6,72

II

Động cơ

-

4100QBZL

2.1

Loại nhiên liệu

-

Diezel

2.2

Số xilanh

-

04 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

2.3

Dung tích xilanh

cm3

3298

2.4

Công suất lớn nhất

KW/v/ph

70/3200

2.5

Mô men xoắn lớn nhất

Nm/v/ph

245/2200

III

Hệ thống truyền lực

-

 

3.1

Hộp số

-

Cơ khí – năm cấp số tiến một cấp số lùi, điều khiển bằng tay

3.2

Tỷ số truyền các số

Ihi__

ih1= 5,534      ih2= 3,111

ih3= 1,736      ih4=1,000

            ih5= 0,818       i= 5,086

3.3

Tỷ số truyền hộp số phụ

 

-

IV

Hệ thống lái

-

Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực, dẫn động cơ khí

V

Hệ thống phanh

-

 

5.1

Phanh công tác

-

Má phanh tang trống

Thuỷ lực hai dòng trợ lực chân không

5.2

Phanh dừng    

-

Má phanh tang trống , Cơ khí

Tác dụng lên trục thứ cấp hộp số phụ

VI

Hệ thống treo

-

 

6.1

Hệ thống treo trước

2310F-

2902A100

Treo phụ thuộc, nhíp lá, Giảm chấn thuỷ lực

6.2

Hệ thống treo sau

 

Treo phụ thuộc, nhíp lá, Giảm chấn thuỷ lực

VII

Bánh xe và lốp

 

 

7.1

Số lốp xe

Chiếc

6 + 1

7.2

Kích thước lốp

Inch

6.50-16

VIII

Hệ thống điện

Vôn

24V

 

Trưởng Phòng kinh doanh: Mr. Trí DĐ 0972.444.879